Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

initiate policy reforms

/ɪˈnɪʃieɪt ˈpɒlɪsi rɪˈfɔːrmz/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu các thay đổi trong quy định hoặc luật pháp cụm từ

“The government will initiate policy reforms to improve education.”Chính phủ sẽ bắt đầu các cải cách chính sách để cải thiện giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...