Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

initiate programs

Nghĩa thường dùng

khởi xướng các chương trình cụm từ

“We aim to initiate programs for environmental protection.”Chúng tôi nhằm khởi xướng các chương trình bảo vệ môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...