Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

initiation

/i,niʃi'eiʃn/ Collins ★ phổ biến #8102
Biến thể từ initiations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

initiation

/i,niʃi'eiʃn/

danh từ

  • sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng
  • sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...)
  • sự chính thức làm lễ kết nạp, lễ kết nạp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a formal entry into an organization or position or office n. the act of starting something for the first time; introducing something new

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...