Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

initiative-driven

/ɪˌnɪʃ.ɪ.ə.tɪv ˈdrɪv.ən/

Nghĩa thường dùng

chủ động tự khởi xướng, luôn đề xuất ý tưởng mới tính từ

“Initiative-driven employees often become future managers.”Nhân viên chủ động khởi xướng thường trở thành quản lý tương lai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • chủ động tự khởi xướng, luôn đề xuất ý tưởng mới

ví dụ

Initiative-driven employees often become future managers. — Nhân viên chủ động khởi xướng thường trở thành quản lý tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...