initiative-driven /ɪˌnɪʃ.ɪ.ə.tɪv ˈdrɪv.ən/
tính từ
- chủ động tự khởi xướng, luôn đề xuất ý tưởng mới
ví dụ
Initiative-driven employees often become future managers. — Nhân viên chủ động khởi xướng thường trở thành quản lý tương lai.
112,468 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Initiative-driven employees often become future managers. — Nhân viên chủ động khởi xướng thường trở thành quản lý tương lai.
Đang tải...