initiatory
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
initiatory
/i'niʃiətəri/
tính từ
- mở đầu, bắt đầu, đầu
- để vỡ lòng, để khai tâm
- để kết nạp; để thụ giáo
Định nghĩa tiếng Anh
s serving to set in motion
Từ điển Anh–Việt
112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s serving to set in motion
Đang tải...