Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

initiatory

/i'niʃiətəri/ phổ biến #33693
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

initiatory

/i'niʃiətəri/

tính từ

  • mở đầu, bắt đầu, đầu
  • để vỡ lòng, để khai tâm
  • để kết nạp; để thụ giáo
Định nghĩa tiếng Anh

s serving to set in motion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...