Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

initiatress

/i'niʃieitris/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

initiatress

/i'niʃieitris/

danh từ ((cũng) initiatrix)

  • người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng (đàn bà)
  • người vỡ lòng, người khai tâm (đàn bà)
  • người làm lễ kết nạp; người cho thụ giáo (đàn bà)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...