Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

injudiciousness

/,indʤu:'diʃəsnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

injudiciousness

/,indʤu:'diʃəsnis/

danh từ

  • tính thiếu cân nhắc, tính thiếu suy nghĩ; tính dại dột, tính tếu
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality of being injudicious; want of sound judgment; indiscretion.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...