injunctive
/in'dʤʌɳktiv/
Nghĩa thường dùng
mang tính lệnh cấm, thuộc lệnh cấm tòa
tính từ
“They sought injunctive relief to stop the publication.”Họ xin lệnh cứu trợ khẩn cấp để ngăn việc xuất bản.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
injunctive
/in'dʤʌɳktiv/
tính từ
- có tính chất lệnh, có tính chất huấn thị