Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

inkiness

/'iɳkinis/

danh từ

  • màu đen như mực; sự tối đen như mực
  • tình trạng bị bôi đầy mực
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality or state of the achromatic color of least lightness (bearing the least resemblance to white)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...