Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inkjet

/ˈɪŋkˌdʒɛt/

Nghĩa thường dùng

máy in phun tính từ

“I bought an inkjet printer for my home office.”Tôi đã mua một máy in phun cho văn phòng tại nhà.

Biến thể từ inkjets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inkjet

//

  • máy in phun mực
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...