inkjet
/ˈɪŋkˌdʒɛt/
Nghĩa thường dùng
máy in phun
tính từ
“I bought an inkjet printer for my home office.”Tôi đã mua một máy in phun cho văn phòng tại nhà.
Biến thể từ
inkjets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inkjet
//
- máy in phun mực