Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Innate ability

Nghĩa thường dùng

Khả năng bẩm sinh cụm từ

“While hard work is essential, innate ability often plays a significant role in determining an individual's potential for success in various fields.”Mặc dù nỗ lực là điều cần thiết, nhưng khả năng bẩm sinh thường đóng vai trò quan trọng trong việc xác định tiềm năng thành công của một cá nhân trong nhiều lĩnh vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...