Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inner beauty

/ˈɪn.ər ˈbjuː.ti/

Nghĩa thường dùng

vẻ đẹp bên trong cụm từ

“She has a kind heart and inner beauty.”Cô ấy có trái tim nhân hậu và vẻ đẹp bên trong.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...