inner circle
/'inə'sə:kl/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
vòng tròn bên trong (tiếng Anh bản ngữ)
n phr
“The UK and the US belong to the inner circle.”Anh và Mỹ thuộc vòng tròn bên trong.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inner circle
/'inə'sə:kl/
danh từ
- nhóm khống chế, nhóm giật dây