Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inner circle

/'inə'sə:kl/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

vòng tròn bên trong (tiếng Anh bản ngữ) n phr

“The UK and the US belong to the inner circle.”Anh và Mỹ thuộc vòng tròn bên trong.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inner circle

/'inə'sə:kl/

danh từ

  • nhóm khống chế, nhóm giật dây
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...