Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inner city

/ˈinə ˈsiti/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

trung tâm thành phố danh từ

“Inner city housing is expensive.”Nhà ở trung tâm thành phố đắt đỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inner city

//

* danh từ
  • khu phố cổ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...