inner city
/ˈinə ˈsiti/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
trung tâm thành phố
danh từ
“Inner city housing is expensive.”Nhà ở trung tâm thành phố đắt đỏ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inner city
//
* danh từ- khu phố cổ