Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inner peace

/ˈɪnər piːs/

Nghĩa thường dùng

sự bình an nội tâm cụm từ

“Meditation can lead to inner peace.”Thiền có thể mang lại sự bình an nội tâm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...