inner-directed
/'inədi'rektid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inner-directed
/'inədi'rektid/
tính từ
- không bị ảnh hưởng ngoài chi phối, do quan điểm của bản thân chi phối
Từ điển Anh–Việt
112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...