innermost
/'inəmoust/ TOEFL phổ biến #17271
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
innermost
/'inəmoust/
tính từ
- ở tận trong cùng
- ở tận đáy lòng, trong thâm tâm
danh từ
- nơi tận trong cùng; phần ở tận trong cùng
Định nghĩa tiếng Anh
s being deepest within the self s situated or occurring farthest within