Từ điển Anh–Việt

109,061 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

innerve

/i'nə:v/

ngoại động từ

  • làm cho có gân cốt, làm cho cứng cáp; làm cho rắn rỏi; kích thích ((cũng) innervate)
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To give nervous energy or power to; to give increased\n energy,force,or courage to; to invigorate; to stimulate.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...