Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

innovate processes

/ˈɪnəˌveɪt ˈprɔsɛsɪz/

Nghĩa thường dùng

đổi mới quy trình cụm từ

“Companies need to innovate processes to increase efficiency.”Các công ty cần đổi mới quy trình để tăng hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...