Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

innovate technology

Nghĩa thường dùng

đổi mới công nghệ cụm từ

“Innovate technology to solve modern problems.”Đổi mới công nghệ để giải quyết các vấn đề hiện đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...