Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

innovation strategy

/ˌɪnəˈveɪʃən ˈstrætədʒi/

Nghĩa thường dùng

kế hoạch để khuyến khích và thực hiện những ý tưởng và công nghệ mới cụm từ

“An effective innovation strategy can drive business growth.”Một chiến lược đổi mới hiệu quả có thể thúc đẩy tăng trưởng doanh nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...