Innovations
Nghĩa thường dùng
“The company is known for its innovations in technology.”Công ty nổi tiếng với những đổi mới trong công nghệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Innovations
//
- (Econ) Phát kiến; sáng kiến+ Thường được sử dụng thay cho từ phát minh và chỉ những tiến bộ về công nghệ trong quá trình sản xuất cũng như việc tạo ra những thuộc tính khác nhau và kết hợp các thuộc tính trong các sản phẩm có thể trao đổi được.
Định nghĩa tiếng Anh
n. a creation (a new device or process) resulting from study and experimentation n. the creation of something in the mind n. the act of starting something for the first time; introducing something new