Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

innovative approaches

/ˈɪnəˌveɪtɪv əˈproʊtʃɪz/

Nghĩa thường dùng

các cách mới và sáng tạo để giải quyết vấn đề cụm từ

“They use innovative approaches to tackle challenges.”Họ sử dụng các cách tiếp cận sáng tạo để giải quyết các thách thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...