innovative approaches
Nghĩa thường dùng
“They use innovative approaches to tackle challenges.”Họ sử dụng các cách tiếp cận sáng tạo để giải quyết các thách thức.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They use innovative approaches to tackle challenges.”Họ sử dụng các cách tiếp cận sáng tạo để giải quyết các thách thức.
Đang tải...