Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

innovative solutions

/ˈɪnəˌveɪtɪv səˈluːʃənz/

Nghĩa thường dùng

các phương pháp mới và sáng tạo để giải quyết vấn đề cụm từ

“Innovative solutions are needed to tackle climate change.”Các giải pháp sáng tạo là cần thiết để đối phó với biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...