Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

innovative technology

/ˈɪnəˌveɪtɪv tɛkˈnɑlədʒi/

Nghĩa thường dùng

công nghệ đổi mới cụm từ

“Innovative technology leads to new business opportunities.”Công nghệ đổi mới dẫn đến cơ hội kinh doanh mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...