Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

innutritious

/,inju:'triʃəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

innutritious

/,inju:'triʃəs/

tính từ

  • thiếu chất bổ, không bổ
Định nghĩa tiếng Anh

a. Not nutritious; not furnishing nourishment.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...