inoperativeness
/in'ɔpərətivnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inoperativeness
/in'ɔpərətivnis/
danh từ
- sự không chạy, sự không làm việc, sự không sản xuất
- tính không có hiệu quả
Từ điển Anh–Việt
112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...