Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inopportuneness

/in'ɔpətju:nnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inopportuneness

/in'ɔpətju:nnis/

danh từ

  • tính không thích hợp, tính không đúng lúc, tính lạc lõng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of occurring at an inconvenient time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...