Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inordinately

/ɪnˈɔːr.dɪ.nɪt.li/ phổ biến #23982

Nghĩa thường dùng

một cách thái quá, vượt mức cho phép trạng từ

“The project took an inordinately long time to complete.”Dự án mất thời gian hoàn thành một cách thái quá.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inordinately

//

* phó từ
  • quá quắt, quá đáng
Định nghĩa tiếng Anh

r. extremely

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...