inordinately
/ɪnˈɔːr.dɪ.nɪt.li/ phổ biến #23982
Nghĩa thường dùng
một cách thái quá, vượt mức cho phép
trạng từ
“The project took an inordinately long time to complete.”Dự án mất thời gian hoàn thành một cách thái quá.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inordinately
//
* phó từ- quá quắt, quá đáng
Định nghĩa tiếng Anh
r. extremely