Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inosculation

/i,nɔskju'leiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inosculation

/i,nɔskju'leiʃn/

danh từ

  • (giải phẫu) sự tiếp hợp nhau, sự nối nhau
  • sự kết lại với nhau, sự đan lại với nhau (sợi)
Định nghĩa tiếng Anh

n a natural or surgical joining of parts or branches of tubular structures so as to make or become continuous

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...