Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inquisitiveness

/in'kwizitivnis/ phổ biến #34740

Nghĩa thường dùng

tính tò mò, tính hay dò hỏi; tính tọc mạch danh từ

“Her inquisitiveness led her to ask many questions during the lecture.”Tính tò mò của cô ấy đã khiến cô hỏi rất nhiều câu hỏi trong buổi giảng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inquisitiveness

/in'kwizitivnis/

danh từ

  • tính tò mò, tính hay dò hỏi; tính tọc mạch
Định nghĩa tiếng Anh

n a state of active curiosity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...