inquisitiveness
/in'kwizitivnis/ phổ biến #34740
Nghĩa thường dùng
tính tò mò, tính hay dò hỏi; tính tọc mạch
danh từ
“Her inquisitiveness led her to ask many questions during the lecture.”Tính tò mò của cô ấy đã khiến cô hỏi rất nhiều câu hỏi trong buổi giảng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inquisitiveness
/in'kwizitivnis/
danh từ
- tính tò mò, tính hay dò hỏi; tính tọc mạch
Định nghĩa tiếng Anh
n a state of active curiosity