Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inscrutableness

/in,skru:tə'biliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inscrutableness

/in,skru:tə'biliti/

danh từ

  • tính khó nhìn thấu được
  • (nghĩa bóng) tính bí hiểm, tính khó hiểu
  • tính không dò được
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being inscrutable; inscrutability.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...