Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inseam

/'insi:m/ phổ biến #37604
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inseam

//

* danh từ
  • đường khâu bên trong của quần áo và giày
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To impress or mark with a seam or cicatrix.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...