Từ điển Anh–Việt

111.773 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insect bite

/ˈɪn.sekt baɪt/

Đang hiển thị mục gốc insect bite cho “insect bites”.

Nghĩa thường dùng

Côn trùng đốt cụm từ

“An insect bite can cause itching and swelling on your skin.”Côn trùng đốt có thể gây ngứa và sưng trên da của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...