Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insecticide

/in'sektisaid/ GRECollins ★ phổ biến #14437

Nghĩa thường dùng

Thuốc Diệt Côn Trùng danh từ

“The use of insecticides in agriculture has raised concerns regarding their effects on non-target species and human health.”Việc sử dụng thuốc diệt côn trùng trong nông nghiệp đã dấy lên lo ngại về tác động của chúng đối với các loài không mục tiêu và sức khỏe con người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insecticide

/in'sektisaid/

danh từ

  • thuốc trừ sâu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a chemical used to kill insects

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...