insecticide
/in'sektisaid/ GRECollins ★ phổ biến #14437
Nghĩa thường dùng
Thuốc Diệt Côn Trùng
danh từ
“The use of insecticides in agriculture has raised concerns regarding their effects on non-target species and human health.”Việc sử dụng thuốc diệt côn trùng trong nông nghiệp đã dấy lên lo ngại về tác động của chúng đối với các loài không mục tiêu và sức khỏe con người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
insecticide
/in'sektisaid/
danh từ
- thuốc trừ sâu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a chemical used to kill insects