Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insectile

/in'sektil/ phổ biến #45862
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insectile

/in'sektil/

tính từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm)

  • (thuộc) sâu bọ; như sâu bọ
  • có sâu bọ
Định nghĩa tiếng Anh

a. Pertaining to, or having the nature of, insects.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...