Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insensitive

/in'sensitiv/ Collins ★ phổ biến #11592
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insensitive

/in'sensitiv/

tính từ

  • không có cảm giác; không nhạy cảm
    • insensitive to light: không nhạy cảm ánh sáng
Định nghĩa tiếng Anh

a. not responsive to physical stimuli a. deficient in human sensibility; not mentally or morally sensitive

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...