Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insider trading

/ˈɪn.saɪ.dər ˈtreɪ.dɪŋ/

Nghĩa thường dùng

giao dịch nội gián danh từ

“Insider trading is illegal and undermines market fairness.”Giao dịch nội gián là phi pháp và phá hoại sự công bằng thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...