Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insignificance

/,insig'nifikənsi/ phổ biến #24695

Nghĩa thường dùng

sự không quan trọng danh từ

“The insignificance of the task made it easy to ignore.”Sự không quan trọng của nhiệm vụ khiến nó dễ bị bỏ qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insignificance

/,insig'nifikənsi/

danh từ

  • tính không quan trọng, tính tầm thường
  • tính đáng khinh
  • tính vô nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of having little or no significance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...