insignificance
Nghĩa thường dùng
“The insignificance of the task made it easy to ignore.”Sự không quan trọng của nhiệm vụ khiến nó dễ bị bỏ qua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
insignificance
/,insig'nifikənsi/
danh từ
- tính không quan trọng, tính tầm thường
- tính đáng khinh
- tính vô nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of having little or no significance