insincerity
/,insin'seriti/
danh từ
- tính không thành thực, tính không chân tình, tính giả dối
- lời nói không thành thực; hành động giả dối
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of not being open or truthful; deceitful or hypocritical
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. the quality of not being open or truthful; deceitful or hypocritical
Đang tải...