insipidly
/ɪn'sɪpɪdlɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
insipidly
//
* phó từ- vô vị, tẻ nhạt
Định nghĩa tiếng Anh
adv. In an insipid manner; without taste, life, or spirit; flatly.
Từ điển Anh–Việt
111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
adv. In an insipid manner; without taste, life, or spirit; flatly.
Đang tải...