Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insipient

/in'sipiənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insipient

/in'sipiənt/

tính từ

  • ngu ngốc, khờ dại
Định nghĩa tiếng Anh

a. Wanting wisdom; stupid; foolish. n. An insipient person.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...