Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insist

/ɪnˈsɪst/

Đang hiển thị mục gốc insist cho “insist that”.

Nghĩa thường dùng

khăng khăng, nhất quyết động từ

“He insists on paying the bill.”Anh ấy nhất quyết trả hóa đơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...