insist
Đang hiển thị mục gốc insist cho “insist that”.
Nghĩa thường dùng
“He insists on paying the bill.”Anh ấy nhất quyết trả hóa đơn.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc insist cho “insist that”.
“He insists on paying the bill.”Anh ấy nhất quyết trả hóa đơn.
Đang tải...