insofar as
/ˌɪn.soʊˈfɑːr æz/
Nghĩa thường dùng
trong chừng mực mà; đến mức độ mà
cụm từ
“Insofar as the data is reliable, the model holds.”Trong chừng mực dữ liệu đáng tin, mô hình vẫn đúng.