Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insofar as

/ˌɪn.soʊˈfɑːr æz/

Nghĩa thường dùng

trong chừng mực mà; đến mức độ mà cụm từ

“Insofar as the data is reliable, the model holds.”Trong chừng mực dữ liệu đáng tin, mô hình vẫn đúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...