Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insomniac

/in'sɔmniæk/ phổ biến #24828
Biến thể từ insomniacs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insomniac

/in'sɔmniæk/

tính từ

  • (y học) bị chứng mất ngủ
  • (thuộc) chứng mất ngủ
  • làm mất ngủ

danh từ

  • (y học) người bị chứng mất ngủ
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who cannot sleep s. experiencing or accompanied by sleeplessness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...