insomuch
/,insou'mʌtʃ/
phó từ
- (: that) đến mức mà
- he worked very fast, insomuch that he was through in an hour: nó làm rất nhanh đến mức là nó xong xuôi trong một tiếng
- (: as) (như) inasmuch
Định nghĩa tiếng Anh
r. to such an extent or degree; so
109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
r. to such an extent or degree; so
Đang tải...