insourcing /ˈɪnˌsɔːr.sɪŋ/
danh từ
- đưa hoạt động thuê ngoài trở lại nội bộ
ví dụ
Insourcing IT reduced reliance on third-party vendors. — Đưa bộ phận IT về nội bộ giảm phụ thuộc vào nhà cung cấp bên ngoài.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Insourcing IT reduced reliance on third-party vendors. — Đưa bộ phận IT về nội bộ giảm phụ thuộc vào nhà cung cấp bên ngoài.
Đang tải...