Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insourcing

/ˈɪnˌsɔːr.sɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đưa hoạt động thuê ngoài trở lại nội bộ danh từ

“Insourcing IT reduced reliance on third-party vendors.”Đưa bộ phận IT về nội bộ giảm phụ thuộc vào nhà cung cấp bên ngoài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đưa hoạt động thuê ngoài trở lại nội bộ

ví dụ

Insourcing IT reduced reliance on third-party vendors. — Đưa bộ phận IT về nội bộ giảm phụ thuộc vào nhà cung cấp bên ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...