insourcing
Nghĩa thường dùng
“Insourcing IT reduced reliance on third-party vendors.”Đưa bộ phận IT về nội bộ giảm phụ thuộc vào nhà cung cấp bên ngoài.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đưa hoạt động thuê ngoài trở lại nội bộ
ví dụ
Insourcing IT reduced reliance on third-party vendors. — Đưa bộ phận IT về nội bộ giảm phụ thuộc vào nhà cung cấp bên ngoài.