Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inspective

/in'spektiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inspective

/in'spektiv/

tính từ

  • hay đi thanh tra
  • chăm chú để ý xem xét
  • (thuộc) sự xem xét, (thuộc) sự kiểm tra, (thuộc) sự thanh tra
Định nghĩa tiếng Anh

a. Engaged in inspection; inspecting; involving inspection.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...