Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inspire confidence

Nghĩa thường dùng

trao niềm tin vào bản thân cụm từ

“Fashion can inspire confidence in individuals.”Thời trang có thể truyền cảm hứng tự tin cho cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...