Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inspire creativity

/ɪnˈspaɪər krɪˈeɪtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

khơi dậy sự sáng tạo cụm từ

“Art can inspire creativity in everyone.”Nghệ thuật có thể khơi dậy sự sáng tạo trong mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...